dashing hopes

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự thất vọng, sự làm tiêu tan hy vọng: Hành động hoặc sự kiện khiến cho những hy vọng, mong đợi của ai đó bị phá vỡ hoàn toàn, không còn khả năng thành hiện thực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The sudden cancellation of the project was a dashing of hopes for the entire team. (Việc hủy bỏ đột ngột dự án một sự tiêu tan hy vọng đối với toàn bộ đội ngũ.)
    • His failure to keep the promise resulted in the dashing of her hopes. (Việc anh ấy không giữ lời hứa đã dẫn đến sự thất vọng của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the dashing of one's hopes": sự tiêu tan hy vọng của ai đó.
    • The economic crisis led to the dashing of many investors' hopes. (Cuộc khủng hoảng kinh tế đã dẫn đến sự tiêu tan hy vọng của nhiều nhà đầu .)
Biến thể từ gần giống
  • Dash (v): làm tiêu tan, phá vỡ (hy vọng).
    • The bad news dashed all our plans. (Tin xấu đã phá tan mọi kế hoạch của chúng tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Disappointment: sự thất vọng.
  • Letdown: sự làm thất vọng, sự không đáp ứng được kỳ vọng.
  • Crushing of hopes: sự đè bẹp/ nghiền nát hy vọng.
Thành ngữ liên quan
  • To dash someone's hopes: làm ai đó thất vọng, phá vỡ hy vọng của ai.
    • The exam results dashed his hopes of getting into medical school. (Kết quả kỳ thi đã làm tiêu tan hy vọng vào trường y của anh ta.)
Noun
  1. sự thất vọng

Từ đồng nghĩa